Tất cả sản phẩm
-
Vành băng vận chuyển dây thép
-
Vành dây chuyền vận chuyển dệt rắn
-
Vành đai vận chuyển dệt may nhiều lần
-
Băng tải PVC
-
Vành băng chuyền PVG
-
Vành băng chuyền EP
-
NN Vành dây chuyền vận chuyển
-
Băng tải Aramid
-
Chiếc dây chuyền vận chuyển Chevron
-
Vành dây chuyền vận chuyển chống cháy
-
Vành dây chuyền vận chuyển chống rách
-
Vành băng vận chuyển chống nhiệt
-
Băng tải chịu dầu
-
Vành dây chuyền vận chuyển chống lạnh
-
Vành dây chuyền vận chuyển kháng hóa học
-
Vành dây chuyền vận chuyển chống mài mòn
-
Đường dây chuyền đường ống
-
Vành dây chuyền vận chuyển bên
-
ValeChúng tôi rất ngạc nhiên bởi hiệu quả của công ty của bạn, việc xử lý đơn đặt hàng rất nhanh, và thái độ dịch vụ cũng rất tốt, nhân viên kinh doanh rất kiên nhẫn và rất chuyên nghiệp,mong đợi hợp tác tiếp theo của chúng tôi. -
BHPCảm ơn sự hợp tác và hỗ trợ của bạn với công ty của chúng tôi, chúng tôi hy vọng rằng cả hai bên sẽ tiếp tục duy trì hợp tác chặt chẽ trong tương lai, đạt được sự phát triển cùng giành chiến thắng,và tạo ra một ngày mai tốt đẹp hơn!
Kewords [ conveyor belt ep ] trận đấu 64 các sản phẩm.
Mỏ cao su NN/EP Vòng dây chuyền vận chuyển chống cháy nhiều lần
| Material: | Multi-ply Textile |
|---|---|
| Abrasion Resistance: | Wear-resistant |
| Application: | Ideal For Conveying Materials At High Temperatures |
Vòng dây chuyền cao su mỏ EP350 Vòng dây chuyền vận chuyển vải
| Bề mặt: | Mịn, mờ, thô |
|---|---|
| Ứng dụng: | Khai thác mỏ, xi măng, thép, nhà máy điện, mỏ đá |
| Màu sắc: | Màu đen |
Vành đai cao su EP 200 Ply dây chuyền vận chuyển dệt
| Bề mặt: | Mịn, mờ, thô |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động: | -45°C đến 180°C |
| Chiều rộng vành đai: | 500-2400mm |
Vòng dây chuyền cao su EP250 Vòng dây chuyền vận chuyển vải
| Bờ rìa: | Cạnh cắt, cạnh đúc |
|---|---|
| Chất liệu đai: | Dệt may nhiều lớp |
| Độ bền kéo: | 300-2000N/mm |
Vải cao su dung nạp nhiệt độ cao đa lớp vải chống nhiệt băng chuyền
| Material: | Multi-ply Textile |
|---|---|
| Flexibility: | Flexible |
| Operating Temperature: | Up To 180°C |
Dải vận chuyển chống lạnh cao su đa lớp dệt may công nghiệp nặng
| Features: | High strength, low elongation, good flexibility, excellent impact resistance, long service life |
|---|---|
| Tensile Strength: | 300-2000N/mm |
| Belt Width: | 500-2400mm |
Ngành công nghiệp nặng chống dính nhiều lần dệt NN dây chuyền vận chuyển
| Impact Resistance: | Durable |
|---|---|
| Manufacturer: | Customizable |
| Application: | Ideal For Conveying Materials At High Temperatures |
Mỏ cao su NN200 Vải nhiều lớp dây chuyền vận chuyển chống nhiệt
| Heat Resistance: | High Temperature Resistant |
|---|---|
| Operating Temperature: | Up To 180°C |
| Width: | Customizable |
Perfect cao su khai thác nhiều Ply dệt chống nhiệt dây chuyền vận chuyển
| Material: | Multi-ply Textile |
|---|---|
| Flexibility: | Flexible |
| Operating Temperature: | Up To 180°C |
Vòng dây chuyền vận chuyển cao su
| Impact Resistance: | Durable |
|---|---|
| Abrasion Resistance: | Wear-resistant |
| Width: | Customizable |


